Trang chủ Tin tức Bảng Giá Kính Cường Lực Tại Thanh Hóa

Bảng Giá Kính Cường Lực Tại Thanh Hóa

18/04/2022

Bảng Giá Kính Cường Lực Tại Thanh Hóa

Bảng Giá Kính Cường Lực Tại Thanh Hóa. Kính Cường Lực hiện nay được ứng dụng phổ biến trong cuộc sống chúng ta với nhiều đặc tính nổi bật vượt trội hơn so với những loại kính thông thường khác. Trong đó, việc sử dụng kính cường lực đến từ thương hiệu Việt Nhật Hải Long đem đến sự an toàn cho ngôi nhà của bạn mà vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ cao. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu về kính cường lực chính hãng . thì sau đây Cửa Cuốn Thanh Hóa xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá kính cường lực và phụ kiện kính cường lực cho các loại từ 8mm, 10mm đến 12mm, 15mm.

Bảng Giá Kính Cường Lực Tại Thanh Hóa

Đặc tính kính cường lực

Kính cường lực, hay còn gọi là kính an toàn. là một loại kính có khả năng chịu lực an toàn được xử lý bằng nhiệt độ hoặc hóa chất, nhằm tăng cường khả năng chịu đựng tải trọng chống chịu va đập của nó so với các loại kính thông thường.

Ngoài ra khi bị vỡ, tấm kính chịu lực này sẽ vỡ thành hạt vụn có kích thước rất nhỏ, nhỏ hơn hạt ngô với bề mặt các cạnh không bị sắc nhọn, do đó khả năng gây sát thương cho người sử dụng gần như bằng 0.

Độ dày kính cường lực mà bạn có thể cân nhắc lựa chọn là:

  • Kính dày 3mm
  • Kính dày 5mm
  • Kính dày 6mm
  • Kính dày 8mm
  • Kính 10mm
  • Kính 12mm
  • Kính 15mm

Bảng giá kính cường lực khổ 2480 X 3200 tại Thanh Hóa

STTTên Sản PhẩmĐơn VịĐơn Giá (VNĐ)
1Kính cường lực 8mmm2550,000
2Kính cường lực 10mmm2600,000
3Kính cường lực 12mmm2650,000
4Kính cường lực 15mmm21,200,000

Giá kính an toàn

STTTên Sản PhẩmĐơn VịĐơn Giá (VNĐ)
1Kính an toàn 6.38mmm2450,000
2Kính an toàn 8.38mmm2500,000
3Kính an toàn 10.38mmm2600,000
4Kính an toàn 12.38mmm2Liên Hệ
5Kính an toàn 16.38mmm2Liên hệ

Giá Kính Cường Lực Màu Ốp Tường Bếp

STTTên Sản PhẩmĐơn VịĐơn Giá (VNĐ)
1Kính màu 6mm cường lựcmd600,000
2Kính màu 8mm cường lựcmd650,000
3Kính màu 10mm cường lựcmd800,000

Giá Kính Hoa Văn

STTTên Sản PhẩmĐơn VịĐơn Giá (VNĐ)
1Kính màu hoạ tiết 6mm cường lựcmd1,000,000
2Kính màu hoạ tiết 8mm cường lựcmd1,100,000
3Kính màu hoạ tiết 10mm cường lựcmd1,450,000

Lưu ý: Bảng giá kính cường lực trên chưa bao gồm 10% VAT, đã bao gồm phí vận chuyển và thi công lắp đặt.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo và tham khảo thêm báo giá phụ kiện cửa kính cường lực đến từ Nam Quang Phát như sau:

STT

Phụ kiện kính cường lực, vách kính cường lực 

Đơn giá (vnđ)
1Bản lề thủy lục VVP nhãn FC341,100,000
2Bản lề thủy lục VVP nhãn FC491,750,000
3Kẹp vuông VVP280,000
4Kẹp L hãng VVP320,000
5Tay Nắm Inox VVP (tim 400)450,000
6Khóa Sàn VVP350,000
7Bản Lề Hafele1,750,000
8Kẹp Vuông Hafele450,000
9Kẹp L Hafele650,000
10Khóa sàn Hafele650,000
11Tay nắm Hafele6500,000

Lưu ý: Bảng giá kính cường lực trên chưa bao gồm 10% VAT, đã bao gồm phí vận chuyển và thi công lắp đặt

Công trình kính cường lực tại Thanh Hóa

  • thi công vách ngăn/vách dựng
  • thi công cửa các loại
  • Kính cường lực trong thi công lan can ban công/cầu thang
  • Thi công sơn màu để lát, ốp bếp
  • sử dụng làm tranh kính 3D trang trí
  • thi công cabin phòng tắm
  • thi công mái kính lấy sáng cho công trình

cửa kính cường lực


Vách ngăn kính cường lực

 

 

 

vách ngăn kính cường lực phòng ngủ

 

 

Bình luận của bạn